3 CÔNG KHAI

Thứ năm - 17/09/2020 15:46
3 công khai năm học 2020-2021
Biểu mẫu 01
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GDĐT TX BẾN CÁT
 TRƯỜNG MG PHÚ AN                                          
                                      
THÔNG B¸O
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020-2021
 
STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được
 
Không có trẻ nhà trẻ - 100% trẻ được theo dõi tình trạng sức khỏe
- Giảm tỷ lệ SDD dưới 5% ở trẻ nhẹ cân, thể thấp còi, hạn chế tỷ lệ trẻ thừa cân, béo phì.
- Trẻ phát triển khỏe mạnh, phát triển các nhóm cơ vận động, cơ thể phát triển hài hòa, cân đối.
- Khỏe mạnh, cân nặng, chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện Không có trẻ nhà trẻ - Chương trình giáo dục mầm non mới theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển
 
Không có trẻ nhà trẻ - Thể hiện ý thức về bản thân
- Thể hiện sự tự tin, tự lực, khả năng tự phục vụ, hành vi văn minh trong giao tiếp, ăn uống...thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe
- Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật hiện tượng xung quanh
- Hành vi và qui tắc ứng xử xã hội, quan tâm đến môi trường
- Phát triển nhận thức, kỹ năng sống, ngôn ngữ của trẻ
- Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản.
- Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật và thể hiện sự sáng tạo qua cách tham gia các hoạt động nghệ thuật.
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non Không có trẻ nhà trẻ - Xây dựng trường lớp “ xanh, sạch, đẹp, an toàn, thân thiện”.
- Có đầy đủ trang thiết bị, đồ dùng dạy học đồ chơi phù hợp từng lứa tuổi.
- Có đầy đủ đồ dùng cá nhân cho mỗi trẻ.
- Đồ chơi ngoài trời đa dạng, phù hợp với lứa tuổi
                                                     Phú An, ngày 01 tháng 9 năm 2020
                                                                        HIỆU TRƯỞNG
 
Biểu mẫu 02
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GDĐT TX BẾN CÁT
 TRƯỜNG MG PHÚ AN                                          
THÔNG B¸O
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2020 - 2021
Đơn vị tính: trẻ em
STT Nội dung Tổng số trẻ em
 
Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng
tuổi
25-36 tháng
tuổi
3-4 tuổi
 
4-5
tuổi
5-6
tuổi
 
I Tổng số trẻ em 388 0 0 0 35 120 215
1 Số trẻ em nhóm ghép 0 0 0 0 0 0 0
2 Số trẻ em 1 buổi/ngày 0 0 0 0 0 0 0
3 Số trẻ em 2 buổi/ngày 370 0 0 0 35 120 215
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập 0 0 0 0 0 0 0
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 388 0 0 0 36 120 232
III Số trẻ em được kiểm tra
 định kỳ sức khỏe
388 0 0 0 36 120 232
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 388 0 0 0 36 120 232
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em 388 0 0 0 36 120 232
1 Số trẻ cân nặng bình thường   0 0 0      
2 Số trẻ Suy dinh dưỡng thể nhẹ cân   0 0 0      
3 Số trẻ có chiều cao bình thường   0 0 0      
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi   0 0 0      
5 Số trẻ thừa cân béo phì   0 0 0      
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 388 0 0 0 36 120 232
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ 0 0 0 0 0 0 0
2 Chưng trình giáo dục mẫu giáo 388 0 0 0 36 120 232
                                                  Phú An, ngày 01 tháng 9 năm 2020
                                                   HIỆU TRƯỞNG

 





Biểu mẫu 03
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GDĐT TX BẾN CÁT
   TRƯỜNG MG PHÚ AN                                          
THÔNG B¸O
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020 - 2021
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 9 Số m2/trẻ em
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 5 -
2 Phòng học bán kiên cố 4 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 3.421,5 9,37
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 1.898 5,2
VI Tổng diện tích một số loại phòng 1158.44  
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 716,4 2,0
2 Diện tích phòng ngủ (m2)    
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 93,8 0,26
4 Diện tích hiên chơi (m2) 227,4 0,62
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) 0 0
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 70,84  
5 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 50  
VII  Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
9 Số bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định    
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định    
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 31/1 Số bộ/ sân chơi
(trường)
VIII Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) 18  
IX Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác   Số thiết bị/nhóm (lớp)
1 Ti vi 9/9  
2 Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống) 9/9  
3 Máy phô tô 2/9  
4 Đầu Video/đầu đĩa 1/9  
5 Bàn ghế đúng quy cách 189/9  
6 Thùng loa 1/9  

    Số lượng (m2)
X Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 35,65   93.8   0.26
2 Chưa đạt chuẩn
vệ sinh*
         
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về ban hành Điều lệ trường mầm non và Thông tư 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện đảm bảo hợp vệ sinh)
    Không
XI Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X  
XII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) X  
XIII Kết nối internet (ADSL) X  
XIV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục X  
XV Tường rào xây X  
.. ...    
                                                  Phú An, ngày 01 tháng 9 năm 2020
                                                   HIỆU TRƯỞNG












 
 
Biểu mẫu 04
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GDĐT TX BẾN CÁT
  TRƯỜNG MG PHÚ AN                                          
THÔNG B¸O
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2021 - 2022

STT

Nội dung
Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo




Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68) TS ThS ĐH

 
TCCN Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 28 19 9 0 1 12 2 4 9  
I Giáo viên  15 15 0 0 0 10 2 3 0  
1 Nhà trẻ 0 0 0 0 0 0 0 0 0  
2 Mẫu giáo 15 15 0 0 0 10 2 3 0  
II Cán bộ quản lý 3 3 0 0 1 2 0 0 0  
1 Hiệu trưởng  1 1 0 0 1 0 0 0 0  
2 Phó hiệu trưởng  2 2 0 0 0 2 0 0 0  
III Nhân viên 10 1 9 0 0 0 0 1 9  
1 Nhân viên văn thư   0 0 0 0 0 0 0 0  
2 Nhân viên kế toán  1 1 0 0 0 0 0 1 0  
3 Thủ quỹ 0 0 0 0 0 0 0 0 0  
4 Nhân viên y tế  0 0 0 0 0 0 0 0 0  
5 Nhân viên khác  9 0 9 0 0 0 0 0 9  
.. ..                    
                                                    Phú An, ngày 01 tháng 9 năm 2020
                                                   HIỆU TRƯỞNG
                                                            
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thăm dò ý kiến

Bạn thấy website của trường thế nào?

Hệ thống quản lý chất lượng giao dục EQMS
EMIS online
Trường học kết nối
Bộ giáo dục và đào tạo
Thư viện giáo trình điện tử
Liên hệ với chúng tôi

Phòng tiếp đón


Phòng Hiệu trưởng


Thống kê truy cập
  • Đang truy cập1
  • Hôm nay68
  • Tháng hiện tại2,728
  • Tổng lượt truy cập37,801
Ảnh quảng cáo bên trái
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây